Giá cà phê ngày 1 tháng 11 năm 2026
Tây Nguyên · 01/11/2026 · đơn vị đ/kg
- Bình quân
- 86.825
- Cao nhất — Đắk Lắk, Đắk Nông
- 87.000
- Thấp nhất — Lâm Đồng
- 86.500
- Chênh lệch
- 500đ
Bảng giá ngày 01/11/2026
đ/kg| Tỉnh | Giá (đ/kg) | +/− |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 87.000 | không đổi 0 |
| Lâm Đồng | 86.500 | không đổi 0 |
| Gia Lai | 86.800 | không đổi 0 |
| Đắk Nông | 87.000 | không đổi 0 |
Ngày 01/11/2026, giá cà phê nhân xô Robusta (cà phê vối) tại Tây Nguyên bình quân 86.825 đ/kg trên 4 tỉnh có dữ liệu. Đắk Lắk, Đắk Nông ghi nhận mức cao nhất 87.000 đ/kg, trong khi Lâm Đồng thấp nhất 86.500 đ/kg — chênh lệch 500 đ/kg giữa các vùng.
Giá trong bảng là trung vị các nguồn công khai ghi nhận trong ngày. Vào ngày nghỉ cuối tuần, các nguồn thường giữ nguyên bảng giá của ngày làm việc gần nhất. Xem toàn bộ lưu trữ theo ngày hoặc biểu đồ lịch sử theo từng tỉnh tại Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Nông, Kon Tum.
Dữ liệu lưu trữ ngày 01/11/2026. Giá mang tính tham khảo.