Robusta (cà phê vối) và Arabica (cà phê chè)
Cập nhật 06/10/2026
Robusta (cà phê vối, Coffea canephora) và Arabica (cà phê chè, Coffea arabica) là hai loài cà phê thương mại chính. Hạt nhân Robusta chứa trung bình khoảng 2,2% caffeine so với 1,2% ở Arabica (tính trên chất khô); Robusta trồng được ở độ cao thấp hơn và chiếm khoảng 96% sản lượng cà phê Việt Nam niên vụ 2025/26.
So sánh hai loài
| Đặc điểm | Robusta (cà phê vối) | Arabica (cà phê chè) |
|---|---|---|
| Tên khoa học | Coffea canephora | Coffea arabica |
| Caffeine trong hạt nhân (chất khô) | trung bình 2,2% (1,5–2,6%) | trung bình 1,2% (0,9–1,4%) |
| Bộ nhiễm sắc thể | lưỡng bội, 2n = 22 | tứ bội, 2n = 44 |
| Thụ phấn | giao phấn (tự bất thụ) | tự thụ phấn |
| Độ cao trồng | từ ngang mực nước biển đến khoảng 900 m | 550–1.100 m ở vùng cận nhiệt; 1.100–1.900 m ở vĩ độ dưới 10° |
| Sàn giao dịch | ICE Robusta (London): hợp đồng 10 tấn, giá USD/tấn | ICE Coffee "C" (New York): hợp đồng 37.500 pound, giá cent Mỹ/pound |
| Việt Nam, niên vụ 2025/26 (USDA) | 30,5 triệu bao 60 kg | 1,2 triệu bao 60 kg |
Ở Việt Nam
Theo Trung tâm Khuyến nông Quảng Trị (2025), cà phê vối chiếm hơn 90% diện tích cà phê cả nước, cà phê chè gần 10% và cà phê mít khoảng 1%. Arabica trồng chủ yếu ở Lâm Đồng (Cầu Đất), Sơn La, Điện Biên và Quảng Trị (Khe Sanh) — xem Vùng trồng cà phê Việt Nam.
Giá Robusta và Arabica
Hai loài được niêm yết trên hai sàn khác nhau với đơn vị khác nhau; vì vậy giá không so trực tiếp theo con số niêm yết. Trong nước, giá tham khảo Arabica Lâm Đồng khoảng 195.000 đ/kg (9/2026), cao hơn đáng kể so với giá Robusta nhân xô Tây Nguyên trên bảng giá hôm nay. Giá kỳ hạn hai sàn và công cụ quy đổi nằm tại Giá cà phê thế giới.
Nguồn dẫn
- TCVN 4334:2007 Cà phê và sản phẩm cà phê — Thuật ngữ và định nghĩa — Thư viện Pháp luật
- IARC Monographs Vol. 51: Coffee — IARC / NCBI Bookshelf
- IARC Monographs Vol. 116: Coffee — IARC / NCBI Bookshelf
- Cytogenetics of coffee (Pinto-Maglio, 2006) — Brazilian Journal of Plant Physiology
- Robusta Coffee Futures — ICE
- Coffee C Futures — contract specification — ICE
- Vietnam Coffee Annual 2026 (VM2026-0016) — USDA FAS
- Hướng đi riêng cà phê Quảng Trị — Trung tâm Khuyến nông Quảng Trị